Ngân hàng cấu trúc tiếng anh thông dụng
| To be a bad fit: | Không vừa |
| To be a bear for punishment: | Chịu đựng được sự hành hạ |
| To be a believer in ghosts: | Kẻ tin ma quỷ |
| To be a believer in sth: | Người tin việc gì |
| To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] | (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng |
| To be a bit groggy about the legs, to feel groggy ['grɔgi] |
Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ…)} |
| To be a burden to sb: | Là một gánh nặng cho người nào |
| To be a church-goer: | Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ |
| To be a comfort to sb: | Là nguồn an ủi của người nào |
….
Ngân hàng cấu trúc tiếng anh thông dụng
Click Here To Download - Tải Về Máy
PASSWORD (nếu có): www.viet-ebook.co.cc
Downloaded: 3,796 times | Size: 82.7 KiB
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

















Phản hồi (0)
Viết phản hồi